| 1 |  | Lịch sử triết học tây phương. T.3, Triết học thời trung cổ / Lê Tôn Nghiêm . - Tp Hồ Chí Minh.: Nxb Tp Hồ Chí Minh, 2001. - 370tr.; 20cm Mã xếp giá: 190 L433 N57Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000045515-6 |
| 2 |  | Lịch sử triết học tây phương. T.1, Thời kỳ khai nguyên triết lý Hy Lạp / Lê Tôn Nghiêm . - Tp Hồ Chí Minh.: Nxb. Tp Hồ Chí Minh, 2000. - 263tr.; 20cm Mã xếp giá: 190 L433 N57Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000045517-8 |
| 3 |  | Lịch sử triết học tây phương. T.2, Triết học thời thượng cổ / Lê Tôn Nghiêm . - Tp Hồ Chí Minh.: Nxb Tp Hồ Chí Minh, 2000. - 611tr.; 20cm Mã xếp giá: 190 L433 N57Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000045519-20 |
| 4 |  | Lịch sử Triết học Phương Đông. T.2, Trung Hoa thời kỳ hòan thành của Triết học (Từ Chiến quốc đến Tiền Hán) / Nguyễn Đăng Thục . - In lần thứ 3. - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 2001. - 412tr. ; 20cm Mã xếp giá: 181.11 N573 T53Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000045761-2 |
| 5 |  | Lịch sử Triết học Phương Đông. T.1, Trung Hoa thời kỳ khởi điểm của Triết học (Thời đại Tây Chu và Đông Chu) / Nguyễn Đăng Thục . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 2001. - 412tr.; 20cm Mã xếp giá: 181.11 N573 T53Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000045763-4 |
| 6 |  | Đại cương triết học Trung Quốc. Q.2 / Giản Chi, Nguyễn Hiến Lê . - Xuất bản lần thứ hai. - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 1992. - 887tr.; 20cm Mã xếp giá: 181.11 G433 C53Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000045775 |
| 7 |  | Đại cương triết học Trung Quốc. Q.1 / Giản Chi, Nguyễn Hiến Lê . - Xuất bản lần thứ hai. - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 1992. - 807tr. : chân dung ; 20cm Mã xếp giá: 181.11 G433 C53Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000045776 |
| 8 |  | Pascal cho mọi người / K. L. Boon ; Nguyễn Phúc Trường Sinh, Lê Trường Tùng dịch ; Tuấn Nghĩa hiệu đính . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 1994. - 175 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 005.1307 B724Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000047968 |
| 9 |  | Lịch sử Triết học Phương Đông. T.5, Triết học Trung Hoa cận đại / Nguyễn Đăng Thục . - In lần thứ 3. - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 2001. - 420tr., 20cm Mã xếp giá: 181.11 N573 T53Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000045755-6 |
| 10 |  | Lịch sử Triết học Phương Đông. T.4, Từ năm 241 Trước Công nguyên đến năm 907 sau công nguyên / Nguyễn Đăng Thục . - In lần thứ 3. - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 2001. - 430tr., 20cm Mã xếp giá: 181.11 N573 T53Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000045757-8 |
| 11 |  | Lịch sử Triết học Phương Đông. T.3, Ấn Độ từ Phật đà tới Phật nguyên thủy / Nguyễn Đăng Thục . - In lại lần thứ 3. - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 2001. - 312tr., 20cm Mã xếp giá: 181.11 N573 T53Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000045759-60 |
| 12 |  | Nguyễn Khuyến : tác phẩm / Nguyễn Văn Huyền s.t., b.d., g.th . - Tái bản lần thứ nhất. - T.P.Hồ Chí Minh : Nxb.TP.Hồ Chí Minh , 2002. - 657tr. ; 21cm Mã xếp giá: 895.92212092 N573Đăng ký cá biệt: : 2000001350, Lầu 1 KLF: 2000036409-10 |
| 13 |  | Việt Nam cận đại những sử liệu mới. T.1 / Nguyễn Phan Quang . - Tp Hồ Chí Minh.: Nxb Tp Hồ Chí Minh, 1995. - 291tr.: minh họa; 20cm Mã xếp giá: 959.703 N573 Q12Đăng ký cá biệt: : 2000023249-50, Lầu 1 KLF: 2000028535, Lầu 1 KLF: 2000028631 |
| 14 |  | Sự phát triển của tư tưởng ở Việt Nam từ thế kỷ XIX đến cách mạng tháng tám. T.2, Hệ ý thức tư sản và sự bất lực của nó trước các nhiệm vụ lịch sử / Trần Văn Giàu . - Tp.Hồ Chí Minh: Nxb.Tp.Hồ Chí Minh, 1993. - 601tr. ; 19 cm Mã xếp giá: 959.701 T772 G44Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028283-4 |
| 15 |  | Xây dựng đất nước phồn vinh theo Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh / Bùi Đình Phong . - T.P. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2019. - 255 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 335.4346 B932 P57Đăng ký cá biệt: : 2000020341, Lầu 1 KLF: 2000026007-11 |
| 16 |  | Tìm hiểu văn học / Lê Đình Kỵ . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 1984. - 385tr.; 19cm Mã xếp giá: 809 L433 K99Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000040080-1 |
| 17 |  | Từ điển đồng âm Tiếng Việt / Hoàng Văn Hành, Nguyễn Văn Khang, Nguyễn Thị Trung Thành . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 1998. - 651 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 495.92231 Đăng ký cá biệt: : 2000001335, Lầu 2 KLF: 2000007035-6, Lầu 2 KLF: 2000007041 |
| 18 |  | Từ điển đồng âm Tiếng Việt / Hoàng Văn Hành, Nguyễn Văn Khang, Nguyễn Thị Trung Thành . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 2001. - 557 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 495.92231 Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007037 |
| 19 |  | Tiến vào kho tàng ngữ vựng Anh văn/ Lê Bá Kông . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb.Tp.Hồ Chí Minh, 1990. - 308 tr.; 20 cm Mã xếp giá: 425.07 L43Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010377-8 |
| 20 |  | 120 bài luyện dịch Pháp văn. T.1, 60 bài dịch Việt -Pháp / Nguyễn Văn Dư . - Tái bản lần II có sửa chữa bổ sung. - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 1994. - 231 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 440.082 N5Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010832-6 |
| 21 |  | Francais Pratique. T. 1 / Châu Minh, Linh Giang . - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 1994. - 69 tr. ; 10x14 cm Mã xếp giá: 440.8307 CĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010865-7, Lầu 1 KLF: TKV05012152 |
| 22 |  | Diện mạo văn học dân gian Nam bộ. T.1/ Nguyễn Văn Hầu . - Tp.Hồ Chí Minh. : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 2004. - 361 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 398.209597Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010797-9 |
| 23 |  | 120 bài luyện dịch Pháp văn. T.2, 60 bài dịch Việt -Pháp / Nguyễn Văn Dư . - Tái bản lần II có sửa chữa bổ sung. - Tp.Hồ Chí Minh : Nxb. Tp.Hồ Chí Minh, 1994. - 303 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 440.082 N5Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010837-41 |
| 24 |  | Khơi dậy và phát huy truyền thống năng động, sáng tạo để phát triển Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2018 - 2020 và những năm tiếp theo : Kỉ yếu hội thảo / Nguyễn Thiện Nhân,...[và nh. ng. khác] . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2018. - 527, [8] tr. : Minh hoạ, 29cm Mã xếp giá: 303.4 K45Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 5000000061, Lầu 2 KLF: 5000000023 |