| 1 |  | Nghệ thuật học / Đỗ Văn Khang,...[và nh. ng. khác] . - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 2001. - 197 tr Mã xếp giá: 781 N567Đăng ký cá biệt: : KHXH23000601 |
| 2 |  | Bài tập Vật lí lí thuyết. T.2, Cơ học lượng tử- Vật lí thống kê / Nguyễn Hữu Mình chủ biên và [nh.ng.khác] . - In lần thứ hai, có sửa chữa bổ sung. - H.: Đại học Quốc gia, 1996. - 372tr.: minh họa; 20cm Mã xếp giá: 530.07 B152Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000044324-6 |
| 3 |  | Bài tập Vật lí lí thuyết. T.1, Cơ học lí thuyết- Điện động lực học và lí thuyết tương đối / Nguyễn Hữu Mình chủ biên và [nh.ng.khác] . - In lần thứ hai, có sửa chữa bổ sung. - H.: Đại học Quốc gia, 1996. - 287tr.: minh họa; 20cm Mã xếp giá: 530.07 B152Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000044388 |
| 4 |  | Phương pháp toán cho Vật lý. T.2, Hàm biến phức, phép biến đổi Laplace phiến hàm tuyến tính, hàm suy rộng / Lê Văn Trực, Nguyễn Văn Thỏa . - H.: Đại học Quốc gia, 2004. - 232 tr. : minh họa ; 20 cm Mã xếp giá: 530.1507 L433 T86Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000044489-93 |
| 5 |  | Rèn luyện kỹ năng nghiệp vụ sư phạm môn Lịch sử/ Nguyễn Thị Côi ch.b . - In lần thứ hai, có sửa chữa và bổ sung. - H.: Đại học quốc gia, 1995. - 165tr.; 20cm Mã xếp giá: 900.07 R39Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000030674-8, Lầu 1 KLF: TKV05001250, Lầu 1 KLF: TKV05001252, Lầu 1 KLF: TKV05001254-5 |
| 6 |  | Vật lý học đại cương. T.1, Cơ học & Nhiệt học / Nguyễn Viết Kính, Bạch Thành Công, Phan Văn Thích . - H.: Đại học Quốc gia, 1996. - 260tr.: minh họa; 20cm Mã xếp giá: 530.07 N573 K55Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000044228-32, Lầu 1 KLF: TKV05011961, Lầu 1 KLF: TKV05011965, Lầu 1 KLF: TKV05011970-1, Lầu 1 KLF: TKV05014739 |
| 7 |  | Tâm bệnh học/ Lại Kim Thúy . - H.: Đại học quốc gia, 2001. - 121tr.; 20cm Mã xếp giá: 155.423711 L185 T53Đăng ký cá biệt: : 2000002537, Lầu 1 KLF: 2000046297-301, Lầu 1 KLF: TKV06015593, Lầu 1 KLF: TKV06015596, Lầu 1 KLF: TKV06015598, Lầu 1 KLF: TKV06015601 |
| 8 |  | Đạo Cao Đài ở Nam Bộ và các mối quan hệ : Sách chuyên khảo / Huỳnh Ngọc Thu . - Tái bản lần thứ nhất, có chỉnh sửa và bổ sung. - Tp.HCM. : Đại học Quốc Gia, 2017. - 307tr. : Minh họa màu ; 24 cm Mã xếp giá: 215 H987 T53Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000045228-30 |
| 9 |  | Ngữ pháp Tiếng Việt : Tiếng-Từ ghép-Đoản ngữ / Nguyễn Tài Cẩn . - In lần thứ 3. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 1996. - 397 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 495.9225 NĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000012296-7, Lầu 1 KLF: 2000012317-21, Lầu 1 KLF: TKV05003968-71, Lầu 1 KLF: TKV05003973-5, Lầu 1 KLF: TKV05003978, Lầu 1 KLF: TKV05003980-1 |
| 10 |  | Từ điển thành ngữ Tiếng Việt phổ thông/ Nguyễn Như Ý chủ biên, Nguyễn Văn Khang, Phan Xuân Thành . - H.: Đại học Quốc gia, 2002. - 743tr.: 24cm Mã xếp giá: 495.9223 NĐăng ký cá biệt: : 2000001380, Lầu 1 KLF: 2000047333-4, Lầu 2 KLF: 2000007095-6 |
| 11 |  | Những chặng đường phát triển của ngành sư phạm Việt Nam / Nguyễn Cảnh Tòan chủ biên . - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 1996. - 139 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 370.9597 NĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000022367-71 |
| 12 |  | Xã hội học / Phạm Tất Dong ch.b, ...[và nh.ng.khác] . - Hà Nội : Đại học quốc gia, 1997. - 323 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 301.0711 PĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000004756-7 |
| 13 |  | Lịch sử Việt Nam từ 1975 đến nay: Những vấn đề lí luận và thực tiễn của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam/ Trần Bá Đệ . - H.: Đại học quốc gia, 1997. - 125tr.; 20cm Mã xếp giá: 959.704407Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000027619-23, Lầu 1 KLF: TKV05001335-8, Lầu 1 KLF: TKV05001340, Lầu 1 KLF: TKV05001343-5, Lầu 1 KLF: TKV05001347-53, Lầu 1 KLF: TKV05013233-7, Lầu 1 KLF: TKV05014482 |
| 14 |  | Địa lý nhân sinh / Tsunesaburo Makiguchi; Trương Hớn Huy, Lê Nguyễn Minh Thọ dịch . - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2004. - 56tr. ; 20cm Mã xếp giá: 910.07 M23Đăng ký cá biệt: : CS2LH12007942, Lầu 1 KLF: 2000029005-9, Lầu 1 KLF: TKV05006300-2, Lầu 1 KLF: TKV05006304-12, Lầu 1 KLF: TKV05006315, Lầu 1 KLF: TKV05006317-8, Lầu 1 KLF: TKV05006320-2, Lầu 1 KLF: TKV05006324-33, Lầu 1 KLF: TKV05013521-4 |
| 15 |  | Lôgic học đại cương / Vương Tất Đạt . - In lần thứ 2. - Hà Nội : Đại học quốc gia, 1997. - 180 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 160.0711 VĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000004425-33, Lầu 1 KLF: 1000011036, Lầu 1 KLF: GT05025039 |
| 16 |  | Con người trong truyện ngắn Việt Nam 1945-1975 : Bộ phận Văn học Cách mạng / Phùng Ngọc Kiếm . - H.: Đại học Quốc gia, 2000. - 334 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 895.923010Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000031306-12 |
| 17 |  | Ngữ pháp Tiếng Việt : Tiếng-Từ ghép-Đoản ngữ / Nguyễn Tài Cẩn . - In lần thứ 5. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 1998. - 397 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 495.9225 NĐăng ký cá biệt: : KHXH23000549 |
| 18 |  | 50 năm văn học Việt Nam sau cách mạng tháng 8/ Đại học Quốc gia Hà Nội . - In lần thứ hai. - H.: Đại học quốc gia, 1999. - 366tr.; 20cm Mã xếp giá: 809.89597 Đăng ký cá biệt: 8000000032 |
| 19 |  | Âm vị học và tuyến tính : suy nghĩ về các định đề của âm vị học đương đại / Cao Xuân Hạo . - In lần thứ 2. - H. : Đại học quốc gia, 2004. - 382 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 414 C235 HĐăng ký cá biệt: : 2000019901 |
| 20 |  | Ngôn ngữ học qua các nền văn hóa/ Robert Lado; Hoàng Văn Vân dịch . - H. : Đại học Quốc gia, 2003. - 260tr.; 20cm Mã xếp giá: 306.44 L15Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000027020-2, Lầu 1 KLF: TKV05004541 |
| 21 |  | Phương trình vật lý-toán nâng cao / Nguyễn Công Tâm . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học quốc gia, 2002. - 263 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 530 N573 T36Đăng ký cá biệt: : KHTN19000008, : TUD22000036 |