| 1 |  | Antibacterial activity of athanol ectract from Morinda citrifolia L. Leaves and fruits collected in Tan Hung district, Long An province, Vietnam / Nguyen Thi Thanh Thao, Dang Thi Ngoc Thanh,...[et all] . - [Kđ.] : [Knxb.], 2023 Magna Scientia Advanced Biology and Pharmacy 2023, p. 19-24, |
| 2 |  | Anticancer plants : Natural products and biotechnological implements. Vol.2 / Mohd Sayeed Akhtar, Mallappa Kumara Swamy editors . - Singapore : Springer, 2018. - xv, 563 p. ; 22 cm Mã xếp giá: 615.32 A62Đăng ký cá biệt: : KHMT22000013, Lầu 2 KLF: 2000034509 |
| 3 |  | Assessment of pesticide use and pesticide residues in vegetables from provinces in central Vietnam / Chau Nguyen Dang Giang, Dang Bao Chau Le,...[et all] . - [Kđ.] : [Knxb.], 2022 Plos one 2022, tr. 1-16, |
| 4 |  | Ảnh hưởng của pH đến sự tăng trưởng và hiệu suất quang hợp của tảo Silic Entomoneis paludosa phân lập từ rừng ngập mặn Cần Giờ / Nguyễn Đức Hưng, Lê Đình Long . - [Kđ.] : Nông nghiệp, 2025 Hội thảo khoa học quốc gia "Tiềm năng và giá trị dịch vụ hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu" 2025, tr. 250-259, |
| 5 |  | Báo cáo khoa học = Proceedings : Hội nghị khoa học công nghệ sinh học toàn quốc 2013 = national biotechnology conference 2013. Quyển 2, Công nghệ sinh học vi sinh, công nghệ sinh học thực vật / Viện Công nghệ sinh học . - Hà Nội : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2013. - xvii, 1167, [10] tr. : Hình minh họa ; 27 cm Mã xếp giá: 579 B221Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 5000000005 |
| 6 |  | Bioactive-Guided phytochemical investigations, in vitro and in silico alpha-glucosidase inhibition of two Vietnamese medicinal plants Dicranopteris linearis and Psychotria adenophylla / Thuc-Huy Duong, Y Thien Vu,...[et all] . - [Kđ.] : [KNxb], 2023 Pharmaceuticals 2023, p. 1-18, |
| 7 |  | Cây cỏ có ích ở Việt Nam - T.1 / Võ Văn Chi, Trần Hợp . - H. : Nxb.Giáo dục , 1999. - 817tr. : minh họa(44 tờ ảnh màu), 27cm Mã xếp giá: 580.9597 VĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007714 |
| 8 |  | Cây cỏ có ích ở Việt Nam - T.2 / Võ Văn Chi, Trần Hợp . - H. : Nxb.Giáo dục , 1999. - 1215tr. : minh họa(44 tờ ảnh màu), 27cm Mã xếp giá: 580.9597 VĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007715 |
| 9 |  | Cẩm nang tra cứu và nhận biết các họ thực vật hạt kín (Magnoliophyta, Angiospermae) ở Việt Nam= Handbook to reference and identification of the families of Angiospermae plants in Vietnam/ Nguyễn Tiến Bân . - H. : Nông nghiệp, 1997. - 532tr.: hình vẽ; 26 cm Mã xếp giá: 580.03 N57Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000042246, Lầu 2 KLF: 2000007709 |
| 10 |  | Đánh giá khả năng xử lý nước thải hữu cơ của vi sinh vật bản địa được phân lập từ rừng ngập mặn Cần Giờ / Trần Thị Minh Quyên, Nguyễn Thị Ngọc Thảo,...[và nh. ng. khác] . - [Kđ.] : [KNxb], 2023 Kỷ yếu hội thảo khoa học "45 năm phục hồi, bảo vệ và phát triển hệ sinh thái rừng ngập mặn Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh (1978-2023)" 2023, tr. 90-98, |
| 11 |  | Flowering plants / Armen Takhtajan . - 2nd ed. - New York : Springer, 2009. - xlv, 871 p. ; 27 cm Mã xếp giá: 582 T136Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007716 |
| 12 |  | Giáo trình thực vật học / Trần Văn Ba, Bùi Thị Hà, Nguyễn Thị Hồng Liên đồng chủ biên ; Mai Sỹ Tuấn,...[và nh. ng. khác] . - Hà Nội : Đại học Sư phạm, 2024. - 303 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 580 G434Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000013803-7 |
| 13 |  | Hoạt tính kháng khuẩn và kháng ung thư vú MCF-7 của một số cao trích và hợp chất cô lập được từ các cây thuộc chi Hedyotis / Phạm Nguyễn Kim Tuyến, Nguyễn Kim Phi Phụng, Phạm Đình Hùng . - T.P. Hồ Chí Minh : Đại học Sài Gòn, 2009 Khoa học Đại học Sài Gòn Số 01/2009, tr.179-185, |
| 14 |  | Hỏi đáp về thực vật. T.5 / Vũ Văn Chuyên . - H.: Khoa học và Kỹ thuật, 1978. - 179tr.: minh họa ; 20cm Mã xếp giá: 580 V986 C56Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000042293 |
| 15 |  | Introductory botany : Plants, people, and the environment / Linda R. Berg . - Belmont, CA : Thomson Brooks/Cole, 2008. - xxvii, 622 p. : col. ill., col. maps ; 28 cm Mã xếp giá: 580 B493Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007708 |
| 16 |  | Khảo sát quá trình phát triển cây Tần ô (Gỉebionis coronaria) và khả năng ức chế amylase tuyến nước bọt của dịch chiết cây Tần ô : Khoá luận tốt nghiệp / Lê Thanh Thuận ; Mai Ngọc Dũng hướng dẫn . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2023. - 44tr. : minh họa màu ; 29 cm Mã xếp giá: 581.3 L433Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3000000160 |
| 17 |  | Khảo sát quá trình phát triển cây tần ô (Glesbionis coronaria), và khả năng ức chế Amylase tuyến nước bọt của dịch chiết cây tần ô : Khóa luận tốt nghiệp / Lê Thanh Thuận ; TS. Mai Ngọc Dũng hướng dẫn . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2023. - 44 tr. : Hình ảnh minh họa ; 29 cm |
| 18 |  | Khảo sát thành phần hóa học cao ETE dầu hỏa của cây An điền nhám - Hedyotis rudis Pierre ex Pit., họ Cà phê (Rubiaceae) / Mai Anh Hùng, Từ Đức Dũng, Nguyễn Kim Phi Phụng . - T.P. Hồ Chí Minh : Đại học Sài Gòn, 2009 Khoa học Đại học Sài Gòn Số 02/2009, |
| 19 |  | Nghiên cứu môi trường nhân gióng và quá trình phát triển của Dâu tây "Fragariax Ananassa" : Khoá luận tốt nghiệp / Lê Xuân Nhật Minh ; Mai Ngọc Dũng hướng dẫn . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2023. - viii, 45tr. : minh họa màu ; 29 cm Mã xếp giá: 581.7 L433Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3000000161 |
| 20 |  | Nghiên cứu tổng hợp biodiesel từ bã cà phê và phối trộn với ethanol tạo ra dầu biodiesel chất lượng cao : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên : Mã số đề tài : SV2020 - 64 / Đỗ Quốc Hoang chủ nhiệm đề tài ; Huỳnh Nguyễn Thanh Tâm, Huỳnh Kim Phụng tham gia ; Dương Thị Giáng Hương hướng dẫn . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2021. - viii, 41 tr. ; 29cm Mã xếp giá: 363.7 Đ631Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000000121 |
| 21 |  | Nghiên cứu tổng hợp biodiesel từ bã cà phê và phối trộn với ethanol tạo ra dầu biodiesel chất lượng cao : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên : Mã số đề tài : SV2020 - 64 / Đỗ Quốc Hoang chủ nhiệm đề tài ; Huỳnh Nguyễn Thanh Tâm, Huỳnh Kim Phụng tham gia ; Dương Thị Giáng Hương hướng dẫn . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2021. - viii, 41 tr Mã xếp giá: 363.7 Đ631Đăng ký cá biệt: 7000000130 |
| 22 |  | Nuôi cấy mô cây bắt mồi : Khóa luận tốt nghiệp / Nguyễn Thùy Dương ; Đặng Thị Ngọc Thanh hướng dẫn . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2023. - vi, 53 [7] tr. : minh họa màu ; 29cm Mã xếp giá: 580 N573 DĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3000000247 |
| 23 |  | Phân loại học thực vật : Giáo trình dùng cho các trường Cao đẳng sư phạm / Hoàng Thị Sản chủ biên; Hoàng Thị Bé . - H.: Đại học sư phạm, 2005. - 393tr. : minh họa ; 24cm Mã xếp giá: 581.0711 H678 S19Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000011128-37, Lầu 1 TV: GT05034570-5, Lầu 1 TV: GT05034579, Lầu 1 TV: GT05034581, Lầu 1 TV: GT05034583-6, Lầu 1 TV: GT05034588-98, Lầu 1 TV: GT05034600-4, Lầu 1 TV: GT05034606, Lầu 1 TV: GT05034609-10, Lầu 1 TV: GT05034612-9 |
| 24 |  | Plant growth promotion characterization of endophytic bacteria from Sesbania sesban (L.) Merr. collected in Tan Hung district, Long An province, Vietnam / Nguyen Thi Phuong Vy, Dang Thi Ngoc Thanh,...[et all] . - [Kđ.] : [Knxb.], 2023 GSC Biological and Pharmaceitical Sciences 2023, p. 84-92, |