| 1 |  | 300 năm Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh/ Trần Văn Giàu b.s [và nh.ng.khác] . - [Tp.Hồ Chí Minh]: Chính trị Quốc gia, 1998. - 223tr.; 30cm Mã xếp giá: 959.7 B111Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028264 |
| 2 |  | 60 năm nhà nước Công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam . - H.: Quân đội Nhân dân, 2005. - 549tr.; 27cm Mã xếp giá: 959.7 S255Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028153 |
| 3 |  | A brief chronology of Vietnamese history / Hà Văn Thư, Trần Hồng Đức . - 7th impression. - Hà Nội : Thế giới, 2019. - 194 tr. : Minh họa ; 21 cm Mã xếp giá: 959.7 H111Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028217-9 |
| 4 |  | Almanach những sự kiện lịch sử Việt Nam/ Phạm Đình Nhân . - H.: Văn hóa Thông tin, 1999. - 1239tr.; 24cm Mã xếp giá: 959.7 P535 N58Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028310 |
| 5 |  | Bài thu hoạch chuyến đi thực tế : Bộ môn Sử / Nguyễn Tha Thùy Trang,...[và nh. ng. khác] . - Tp. HCM, 2009. - 53 tr. : Minh hoạ màu ; 29 cm Mã xếp giá: 959.7 B152Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000001411 |
| 6 |  | Bài thu hoạch môn TNXH : Đề tài Lịch sử : Lớp 29A / Phạm Thị Hiệp,...[và nh. ng.khác] . - Tp. HCM, 2005. - [23] tr. : Minh hoạ màu, ảnh; 29 cm Mã xếp giá: 959.7 B152Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000001408 |
| 7 |  | Bài thu hoạch thực tế Huế : Đề tài : Lịch sử / Đặng Minh Trí . - [Tp. HCM], [??]. - [20] tr. : Minh hoạ màu ; 29 cm Mã xếp giá: 959.7 Đ182Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000001413 |
| 8 |  | Chợ truyền thống ở Sài Gòn - Chợ Lớn - Gia Định ( 1860 - 1945) : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Lịch sử Việt Nam : 8229013 / Lê Thị Thanh Hiền ; Bùi Gia Khánh hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2022. - iv, 135 [7] tr. : Ảnh màu minh họa ; 29 cm Mã xếp giá: 959.7 L433Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100004271 |
| 9 |  | Chuyến tham quan thực tế Huế : Bài thu hoạch đề tài : Lịch sử / Phạm Thị Xuân Hạnh . - [??], [??]. - [40] tr. : Minh hoạ màu ; 29 cm Mã xếp giá: 959.7 P534Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000001410 |
| 10 |  | Củ Chi đất thép thành đồng. T.1 . - TPHCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, 2025. - 468, [7] tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 959.7 C961Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051158 |
| 11 |  | Củ Chi đất thép thành đồng. T.2 . - TPHCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, 2025. - 807 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 959.7 C961Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051159 |
| 12 |  | Củ Chi đất thép thành đồng. T.3 . - TPHCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, 2025. - 534 tr. : minh họa ; 24 cm Mã xếp giá: 959.7 C961Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051142 |
| 13 |  | Danh tướng Ông ích Khiêm (1829-1884) : Trung thần buổi vận nước ngả nghiêng / Lưu Anh Rô . - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2025. - 431 tr. : Minh hoạ ; 23 cm Mã xếp giá: 959.7 L967 R63Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000023787 |
| 14 |  | Dặm dài đất nước : Những vùng đất, con người, tâm thức người Việt. T.1 / Trần Quốc Vượng . - Huế : Thuận Hóa, 2006. - 567 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 959.7 T772Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028216 |
| 15 |  | Dặm dài đất nước : Những vùng đất, con người, tâm thức người Việt. T.2 / Trần Quốc Vượng . - Huế : Thuận Hóa, 2006. - 243 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 959.7 T772Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028215 |
| 16 |  | Di sản văn hóa Việt Nam dưới góc nhìn lịch sử / Phan Huy Lê . - Tái bản lần thứ nhất. - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2018. - 1031 tr. ; 24 cm. - ( Tủ sách khoa học ) Mã xếp giá: 959.7 P535Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028308-9, Lầu 1 KLF: TKV18039298 |
| 17 |  | Đại cương lịch sử Việt Nam : Toàn tập : Từ thời nguyên thủy đến năm 2000 / Trương Hữu Quýnh, Đinh Xuân Lâm, Lê Mậu Hãn chủ biên . - Tái bản lần thứ mười. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2009. - 1175tr. : Minh họa; 24cm Mã xếp giá: 959.7 T871 Q18Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028177-8 |
| 18 |  | Đại cương lịch sử Việt Nam : Toàn tập : Từ thời nguyên thủy đến năm 2006 / Trương Hữu Quýnh, Đinh Xuân Lâm, Lê Mậu Hãn chủ biên . - Tái bản lần thứ mười bốn. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2020. - 1195 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 959.7 T871Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000000686-8 |
| 19 |  | Đại cương lịch sử Việt Nam: Toàn tập : từ thời nguyên thủy đến năm 2000 / Trương Hữu Quýnh [và nh.ng. khác] chủ biên . - Tái bản lần thứ chín. - H.: Giáo dục, 2008. - 1175tr.: minh họa; 24cm Mã xếp giá: 959.7 T865 Q18Đăng ký cá biệt: : 2000023729, Lầu 1 KLF: 2000028173-6, Lầu 1 KLF: TKV09019850, Lầu 1 KLF: TKV09020432, Lầu 1 KLF: TKV09020436, Lầu 1 KLF: TKV09020438-9 |
| 20 |  | Đại Nam dật sử / Nguyễn Văn Tố, Như Đăng, Như Đông sưu tầm và biên soạn . - Hà Nội : Hội Nhà văn, 2024. - 495 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 959.7 Đ132Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000050535 |
| 21 |  | Đại Việt sử ký toàn thư : Bản in Nội các quan bản Mộc bản khắc năm Chính Hòa thứ 18 (1697). T.4 . - Tái bản. - Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2011. - 674 tr. ; 27 cm Mã xếp giá: 959.7 Đ132Đăng ký cá biệt: : 2000001649, Lầu 1 KLF: 2000028316 |
| 22 |  | English for history and geography = Tiếng Anh chuyên ngành Lịch sử và Địa lí / Phạm Thị Bình chủ biên ; Nhữ Thị Phương Lan,...[et all.] . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 2025. - 111 tr. : Hình ảnh ; 24 cm Mã xếp giá: 959.7 E57Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000013606-9 |
| 23 |  | Giá trị lịch sử - văn hóa của chùa Phật giáo Hoa Tông tại Quận 5, Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên : Mã số đề tài: SV2022-59 / Lê Thụy Ngọc Tuyền chủ nhiệm đề tài ; Nguyễn Mai Xuân Khoa tham gia ; Đào Vĩnh Hợp hướng dẫn . - Thành phố Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2023. - v, 123 tr. : minh họa màu ; 29 cm Mã xếp giá: 959.7 L433Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000000216 |
| 24 |  | Giáo trình lịch sử Việt Nam. T. 6, Từ 1945 đến 1954 / Trần Bá Đệ chủ biên ; Nguyễn Xuân Minh . - In lần thứ ba. - Hà Nội : Đại học Sư phạm, 2013. - 203 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 959.7 T772 Đ28Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000008482-4, Lầu 1 KLF: 1000008505-6 |