| 1 |  | Advanced organic chemistry, Part A: Structure and mechanisms / Frank A. Carey and Richard J. Sundberg.logy Sydney, Australia . - 5th ed. - New York : Springer, 2007. - xxi, 1199 pages : illustrations ; 26 cm Mã xếp giá: 547 C273Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007843 |
| 2 |  | Advanced organic chemistry, Part B: Reactions and synthesis / Frank A. Carey and Richard J. Sundberg.logy Sydney, Australia . - 5th ed. - New York : Springer, 2007. - xxx, 1321 pages : illustrations ; 26 cm Mã xếp giá: 547 C273Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007842 |
| 3 |  | Annual review of biochemistry. Vol. 54 / Charles C. Richardson, Paul D. Boyer, Igor B. Dawid, Alton Meister . - Palo Alto, California, 1985-. - ix, 1335tr. : Minh họa ; 22cm Mã xếp giá: 547 A615Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007838 |
| 4 |  | Annual review of biochemistry. Vol. 63 / Charles C. Richardson, John N. Abelson, Alton Meister, Christopher T. Walsh . - Palo Alto, California, 1994-. - ix, 1204tr. : Minh họa ; 22cm Mã xếp giá: 547 A615Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007839 |
| 5 |  | Annual review of biochemistry. Vol. 67 / Charles C. Richardson, John N. Abelson, Christian R. H. Raetz, Jeremy W. Thorner . - Palo Alto, California, 1998-. - xxxii, 970tr. : Minh họa (1 phần màu) ; 21cm Mã xếp giá: 547 A615Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007840 |
| 6 |  | Các vấn đề chọn lọc trong Hóa Lý : Dùng cho các sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh ngành Hóa học / Phạm Văn Tất, Trần Thái Hòa . - Hà Nội : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2013. - 211 tr. : Hình ; 24 cm Mã xếp giá: 547 P534 TĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003298 |
| 7 |  | Chế tạo, nghiên cứu cấu trúc và tính chất của hệ vật liệu nano PEROVSKITE HoFe1-xMnxO3 : Mã số : CSA2022-12 : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở / Bùi Xuân Vương chủ nhiệm đề tài ; Lê Thị Thanh Thúy tham gia . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2024. - iv, 39, [43] tr. : minh họa ; 29 cm Mã xếp giá: 547 B932 VĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000001535 |
| 8 |  | Chiral intermediates / edited by Cynthia A. Challener . - Aldershot, Hampshire, England ; Burlington, VT : Ashgate, 2001. - xxiii, 804tr. : minh họa ; 26cm Mã xếp giá: 547 C541Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003944, Lầu 2 KLF: 2000007849 |
| 9 |  | Comprehensive organic reactions in aqueous media / Chao-Jun Li, Tak-Hang Chan . - 2nd ed. - Hoboken, N.J. : Wiley-Interscience, 2007. - xvi, 417 tr. : minh họa ; 24 cm Mã xếp giá: 547 L693Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003946, Lầu 2 KLF: 2000007853 |
| 10 |  | Cô lập các hợp chất Triterpenoid từ lá cây trôm Sterculia foetida Linn. : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường : Mã số : CS2020 - 50 / Nguyễn Thị Quỳnh Trang chủ nhiệm đề tài . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2021. - vii, 136, [30] tr. ; 29 cm Mã xếp giá: 547 N573 TĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000000977 |
| 11 |  | Cơ sở lý thuyết tính toán trong Hóa Lý : Dùng cho các sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh ngành Hóa học / Phạm Văn Tất . - Hà Nội : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2020. - 226 tr. : Hình ; 24 cm Mã xếp giá: 547 P534 TĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003297 |
| 12 |  | Điều chế một số dẫn xuất của acid usnic bằng phản ứng ngưng tụ aldol với một số dẫn xuất benzaldehyde : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Hóa hữu cơ : Mã số : 8440114 / Nguyễn Thị Lan Anh ; Dương Thúc Huy hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2018. - ix, 108 tr. ; 29 cm +1 CD-ROM Mã xếp giá: 547 N573 NĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100003780 |
| 13 |  | General, organic, and biochemistry/ Katherine J. Denniston, Joseph J. Topping, Robert L. Caret . - 5th ed. - Boston: McGraw-Hill Higher Education, 2007. - xxv, 801tr.: Minh họa màu; 29cm Mã xếp giá: 547 D411Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003997, Lầu 2 KLF: 2000007837 |
| 14 |  | Introduction to polymer chemistry / Charles E. Carraher, Jr . - Fourth edition. - Boca Raton, FL : CRC Press, Taylor & Francis Group, 2017. - xxvii, 560 pages : illustrations (chiefly color.) ; 29 cm Mã xếp giá: 547 C311Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007848 |
| 15 |  | Ketenes / Thomas T. Tidwell . - 2nd ed. - New York : Wiley & Son, 2006. - xv, 665 tr. : Minh họa ; 25 cm Mã xếp giá: 547 T558Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003943, Lầu 2 KLF: 2000007867 |
| 16 |  | Khảo sát hàm lượng hai chất gây mùi Geosmin và 2-Methylisoborneol (MIB) từ vi khuẩn Lam ở hồ Trị An và hồ Dầu Tiếng : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Hóa hữu cơ : Mã số : 8440114 / Trương Văn Thân ; Bùi Mạnh Hà hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2018. - ix,72, [7] tr. : Hình ảnh màu ; 29 cm +1 CD-ROM Mã xếp giá: 547 T871 TĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100003797 |
| 17 |  | Khảo sát hoạt tính tinh dầu Gừng (Zingiber Officinale) pha tạp nano bạc : Mã số đề tài : SV2023-09 / Trần Tăng Trọng Nghĩa chủ nhiệm đề tài , Lê Thành Tâm [và nh.ng.khác] tham gia ; Bùi Xuân Vương hướng dẫn . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2024. - x, 52 tr. : minh họa màu ; 29 cm Mã xếp giá: 547 T772 N58Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000001671 |
| 18 |  | Khảo sát hoạt tính tinh dầu Nghệ (Curcuma longa L.) pha tạp nano bạc : Mã số đề tài : SV2023-10 / Giang Trí Danh chủ nhiệm đề tài , Hồ Bảo Trân [và nh.ng.khác] tham gia ; Nguyễn Hữu Duy Khang hướng dẫn . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2024. - x, 46 tr. : minh họa màu ; 29 cm Mã xếp giá: 547 G433 D18Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000001672 |
| 19 |  | Khảo sát hóa học hai loài địa tiễn Bazzania sp. và Denotarisia linguifolia : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Hóa hữu cơ : Mã số : 8440114 / Vũ Thị Thanh An ; Nguyễn Kim Phi Phụng hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2022. - vii, 66, [30] tr. : minh họa màu ; 29 cm Mã xếp giá: 547 V986 AĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100003736 |
| 20 |  | Khảo sát sự đa dạng di truyền vùng gene Spike của các chủng SARS-CoV-2 trong các ca nhiễm tại Việt Nam : Mã số : CSB2021-01 : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường / Lê Minh Đức chủ nhiệm đề tài ; Thái Kế Quân tham gia . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2023. - v, 43, [20] tr. ; 29 cm Mã xếp giá: 547 N573 DĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000000048 |
| 21 |  | Khảo sát thành phần hoá học cao chloroform của địa y Dendriscosticta platyphylloides (Nyl.), họ Lobariaceae : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Hóa hữu cơ : Mã số : 8440114 / Ngô Thái Thiện ; Nguyễn Thị Mỹ Dung hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2023. - viii, 72, [10] tr. : minh họa màu ; 29 cm Mã xếp giá: 547 N576 TĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100001615 |
| 22 |  | Khảo sát thành phần hoá học của địa y Usnea fragilescens (Parmeliaceae) : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Hóa hữu cơ : Mã số : 8440114 / Lê Nguyễn Quế Trân ; Nguyễn Kim Phi Phụng hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2023. - xiii, 58, [50] tr. : minh họa màu ; 29 cm Mã xếp giá: 547 L433 TĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100001609 |
| 23 |  | Khảo sát thành phần hoá học phân đoạn 9.1 cao ethyl acetate trên thân cây xú hương bidoup (lasianthus bidoupensis), họ cà phê (rubiaceae) : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên : Mã số đề tài : SV2020 - 05 / Nguyễn Nữ Thiên Thanh chủ nhiệm đề tài ; Phan Ngọc Cương tham gia ; Phạm Nguyễn Kim Tuyến hướng dẫn . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2020. - iv, 37 tr. ; 29cm Mã xếp giá: 547 N573 TĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000000174 |
| 24 |  | Khảo sát thành phần hoá học phân đoạn 9.1 cao ethyl acetate trên thân cây xú hương bidoup (lasianthus bidoupensis), họ cà phê (rubiaceae) : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học của sinh viên : Mã số đề tài : SV2020 - 05 / Nguyễn Nữ Thiên Thanh chủ nhiệm đề tài ; Phan Ngọc Cương tham gia ; Phạm Nguyễn Kim Tuyến hướng dẫn . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2020. - iv, 37 tr Mã xếp giá: 547 N573 TĐăng ký cá biệt: 7000000076 |