| 1 |  | Bối cảnh và chính sách ngôn ngữ ở Malaysia / Nguyễn Thị Vân . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001. - 169 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 400 N573 VĐăng ký cá biệt: 7000000215 |
| 2 |  | Bức tranh ngôn ngữ - văn hóa tộc người ở Việt Nam và Đông Nam Á / Phạm Đức Dương . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007. - 382 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 400 P534 DĐăng ký cá biệt: 7000000219 |
| 3 |  | Cách giải thích văn học bằng ngôn ngữ học / Phan Ngọc . - Tp. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2000. - 221 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 400 P535 NĐăng ký cá biệt: 7000000220 |
| 4 |  | Lý thuyết và thực hành dịch / Đỗ Thanh . - Hà Nội : Đại học quốc gia Hà Nội, 2013. - 306 tr Mã xếp giá: 400 Đ631 TĐăng ký cá biệt: 7000000316 |
| 5 |  | Mẹo luật dạy học tiếng Pha-Lang-sa / Trương Vĩnh Ký . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Sài Gòn, 1870. - 64 tr Mã xếp giá: 400 T867 KĐăng ký cá biệt: 7000000319 |
| 6 |  | Nhập môn ngôn ngữ học lý thuyết / Johnyons . - Hà Nội : Giáo dục, 1996. - 763 tr Mã xếp giá: 400 J73Đăng ký cá biệt: 7000000366 |
| 7 |  | Quy luật ngôn ngữ. Q.1, Tính quy luật của bộ máy ngôn ngữ / Hồ Lê . - Hà Nội : Khoa học xã hội, 1995. - 398 tr Mã xếp giá: 400 H678 LĐăng ký cá biệt: 7000000361 |
| 8 |  | Tạng ngữ hiện đại. T.1 / Losang Thonden . - Ấn Độ : [Kxđ], [????]. - 321 tr Mã xếp giá: 400 T487Đăng ký cá biệt: 7000000360 |
| 9 |  | Thử xét văn hóa, văn học bằng ngôn ngữ / Phan Ngọc . - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh niên, 2000. - 514 tr Mã xếp giá: 400 P535 NĐăng ký cá biệt: 7000000354 |