| 1 |  | Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam : Dành cho bậc đại học hệ chuyên lý luận chính trị . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 551 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000002422-6 |
| 2 |  | Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam : Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2022. - 440 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000002427-31 |
| 3 |  | Hoạt động đối ngoại của Đảng Cộng sản Đông Dương thời kỳ 1930 - 1945 / Trần Nam Tiến . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hoá Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2020. - 319 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 324.2597075 T772 T56Đăng ký cá biệt: : 2000023704-6, Lầu 1 KLF: 2000026647-51 |
| 4 |  | Hướng dẫn công tác nghiệp vụ quản lý Đảng viên: Lưu hành nội bộ/ Đảng cộng sản Việt Nam . - H.: [k.n] , 1995. - 234tr.: minh họa ; 19cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000026388 |
| 5 |  | Hướng dẫn ôn thi Môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam / Trung tâm Bồi dưỡng Cán bộ Giảng dạy Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh . - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H.: ĐH Quốc gia Hà Nội , 2000. - 112tr.; 19cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000026672 |
| 6 |  | Sự phát triển của tư tưởng ở Việt Nam từ thế kỷ XIX đến Cách mạng tháng Tám. T.3, Thành công của Chủ nghĩa Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh / Trần Văn Giàu . - Tp.Hồ Chí Minh : NXb. Tp.Hồ Chí Minh, 1993. - 734 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000026652 |
| 7 |  | Tài liệu hỏi - đáp về các văn kiện (Dự thảo) trình Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng : Dành cho cán bộ, Đảng viên ở cơ sở và nhân dân / Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương . - Hà Nội : Chính trị quốc gia, 2000. - 123 tr. ; 19 cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000026674-8 |
| 8 |  | Tài liệu học tập Nghị quyết trung ương hai (khóa VIII) của Đảng: Dành cho Đảng viên và cán bộ cơ sở / Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương . - Hà Nội : Chính trị quốc gia, 1997. - 66 tr. ; 19 cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000026657-63, Lầu 1 KLF: TKV05013660-7 |
| 9 |  | Tài liệu học tập Văn kiện Đại hội VIII của Đảng : Dành cho Đảng viên và cán bộ cơ sở / Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương . - Hà Nội : Chính trị quốc gia, 1996. - 98 tr. ; 19 cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000026679-82, Lầu 1 KLF: TKV05013555-79 |
| 10 |  | Tài liệu hướng dẫn nghiên cứu các văn kiện(Dự thảo) trình Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng : Dành cho báo cáo viên / Ban Tư Tưởng - Văn Hóa Trung Ương . - H.: Chính trị quốc gia, 2000. - 393tr., 19cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000026373-6 |
| 11 |  | Tài liệu nghiên cứu Nghị quyết Hội nghị lần thứ ba Ban chấp hành Trung ương Đảng (Khóa VIII) : Dành cho Báo cáo viên / Ban Tư tưởng Văn hóa Trung ương . - Hà Nội : Chính trị quốc gia, 1997. - 111 tr. ; 19 cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000026664-6 |
| 12 |  | Tài liệu nghiên cứu Văn kiện Đại hội VIII của Đảng : Dành cho Báo cáo viên / Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương . - Hà Nội : Chính trị quốc gia, 1996. - 157 tr. ; 19 cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000026670-1 |
| 13 |  | Tìm hiểu lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam qua các đại hội và hội nghị trung ương (1930 - 2002) / Nguyễn Trọng Phúc chủ biên [và nh.ng.khác] . - H.: Nxb.Lao động, 2003. - 1566tr.; 21cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: : 2000000298, Lầu 1 KLF: 2000026691 |
| 14 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.1 : 1924 -1930 / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2002. - 654tr. ; 22cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: : 2000000308, Lầu 2 KLF: 2000005939-41 |
| 15 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.10, 1949 / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2002. - 441tr. ; 22cm Mã xếp giá: 324.2597075 Đ182Đăng ký cá biệt: : 2000000317, Lầu 1 KLF: 2000050674-81, Lầu 2 KLF: 2000005964-6 |
| 16 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.11 : 1950 / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2002. - 736tr. ; 22cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: : 2000000316, Lầu 2 KLF: 2000005967-9 |
| 17 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.12, 1951 / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2001. - 788tr. ; 22cm Mã xếp giá: 324.2597075 Đ182Đăng ký cá biệt: : 2000000322, Lầu 1 KLF: 2000050682-97, Lầu 2 KLF: 2000005970-2 |
| 18 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.13 : 1952 / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2001. - 575tr. ; 22cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: : 2000000320, Lầu 2 KLF: 2000005973-5 |
| 19 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.14 : 1953 / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2001. - 712tr. ; 22cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: : 2000000321, Lầu 2 KLF: 2000005976-7 |
| 20 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.15 : 1954 / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2001. - 616tr. ; 22cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: : 2000000319, Lầu 2 KLF: 2000005978-9 |
| 21 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.16 : 1955 / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2002. - 790tr. ; 22cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: : 2000000327, Lầu 2 KLF: 2000005980-1 |
| 22 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.17 : 1956 / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2002. - 922tr. ; 22cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: : 2000000323, Lầu 2 KLF: 2000005982-3 |
| 23 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.18 : 1957 / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2002. - 997tr. ; 22cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: : 2000000329, Lầu 2 KLF: 2000005984-5 |
| 24 |  | Văn kiện Đảng toàn tập. T.19 : 1958 / Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2002. - 752tr. ; 22cm Mã xếp giá: 324.259707Đăng ký cá biệt: : 2000000328, Lầu 2 KLF: 2000005986-7 |